pagode

{{chùa Báo Quốc}}{{chùa Ấn Quang}}
danh từ giống cái
  1. chùa
  2. guốc (của phụ nữ)
  3. (từ ; nghĩa ) tượng sứ đầu lúc lắc
  4. (sử học) đồng pagot (tiền vàng ấn Độ)
tính từ không đổi
  1. (Manche pagode) ống tay loe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pagode
Une femme porte une robe avec des manches pagode.