chùa

  1. pagode
    • chùa nát bụt vàng
      un coeur d'or dans une chaumière
    • bụt chùa nhà không thiêng
      nul n'est prophète dans son pays
    • lên chùa gọi bụt bằng anh
      se montrer irrévérentieux à l'égard de tout le monde
    • vắng như chùa Đanh
      pas d'âme qui vive

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chùa
Một người phụ nữ thắp hương trước tượng phật trong chùa.