palois

Học thuật
Thân thiện
palois

Un Palois marche dans les rues de sa ville.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) thành phố Pau: Từ "palois" là tính từ chỉ mối liên hệ với thành phố Pau, một thành phố nằmvùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp.
    • nguồn gốc từ Pau: Dùng để mô tả một người, một sự vật hoặc một đặc điểm xuất xứ từ thành phố Pau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La culture paloise est riche. (Văn hóa của thành phố Pau rất phong phú.)
    • C'est un club de rugby palois. (Đómột câu lạc bộ bóng bầu dục của thành phố Pau.)
    • Elle est fière de son accent palois. ( ấy tự hào về chất giọng đặc trưng của Pau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ hóa "un Palois / une Paloise": Khi viết hoa, từ này có thể trở thành danh từ để chỉ người sinh sống tại Pau.
    • Les Palois aiment leur ville. (Những người dân Pau yêu quý thành phố của họ.)
    • Elle est une vraie Paloise. ( ấymột người con đích thực của Pau.)
Biến thể từ gần giống
  • Pau (danh từ riêng): Tên thành phố, thủ phủ của vùng Béarn.
  • Béarnais(e) (tính từ/danh từ): (Thuộc về) vùng Béarn, khu vực rộng hơn Pau là thủ phủ. Một người "palois" cũng có thểngười "béarnais".
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à Pau: ( liên quan đến) Pau. Đâycách giải thích nghĩa đen của từ.
  • De Pau: (Đến từ) Pau. Cụm từ đơn giản hơn để chỉ nguồn gốc.
Lưu ý
  • Từ này luôn được viết thường khitính từ ("palois").
  • Khi dùng làm danh từ chỉ người dân, được viết hoa: un Palois (nam) / une Paloise (nữ).
palois

Un Palois marche dans les rues de sa ville.

tính từ
  1. (thuộc) (thành phốPháp)