paillon

danh từ giống đực
  1. vảy kim loại; vảy hàn
  2. miếng lót tôn màu (ở dưới viên ngọc...)
  3. áo rơm (bọc chai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

paillon
Le vigneron enroule un paillon autour du goulot de la bouteille.