pilon

danh từ giống đực
  1. cái chày, cái vồ
  2. chân (, vịt)
  3. chân gỗ
    • mettre un livre au pilon
      hủy toàn bộ bản in một cuốn sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pilon"

Từ có nhắc đến "pilon"

pilon
Le cuisinier utilise un pilon pour écraser de l'ail dans un mortier.