ballon

danh từ giống đực
  1. quả bóng
    • Jouer au ballon
      đá bóng
  2. khí cầu
  3. (hóa học) bình cầu
  4. cốc hình cầu (để uống rượu)
    • ballon d'oxygène
      (y học) túi oxi, bình oxi (để thở)
    • enflé comme un ballon
      kiêu căng, tự cao tự đại
    • enlever le ballon à quelqu'un
      (thân mật) đá đít ai
    • lancer un ballon d'essai
      thăm dò dư luận
    • se remplir le ballon
      ních đầy bụng
danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) đỉnh tròn (của núi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ballon
Un enfant lance un ballon rouge dans le jardin.