palette

/'pælit/
danh từ giống cái
  1. que bẹt
  2. lá guồng (tàu thủy)
  3. thịt bả vai
  4. (hội họa) bản màu, (nghĩa bóng) nước thuốc, màu sắc
    • Une palette riche
      màu sắc phong phú
  5. khay dùng để chuyển hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "palette"

palette
Le peintre mélange les couleurs sur sa palette.