belette

Học thuật
Thân thiện
belette

La belette chasse une souris dans un champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Chồn bơlet: Một loài động vật có vú nhỏ, thuộc họ chồn, thân hình mảnh mai, dài linh hoạt, thường bộ lông màu nâulưng trắngbụng. loài săn mồi tích cực, chủ yếu ăn các loài gặm nhấm nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La belette est un petit mammifère très rapide. (Chồn bơlet là một loài động vật có vú nhỏ rất nhanh nhẹn.)
    • J'ai aperçu une belette traverser le chemin. (Tôi đã thoáng thấy một con chồn bơlet băng qua con đường.)
    • La belette se faufile dans les terriers pour chasser. (Chồn bơlet luồn lách vào các hang để săn mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fine comme une belette": (Thành ngữ) Mảnh mai như một con chồn bơlet, dùng để miêu tả một người (thườngphụ nữ) rất gầy thanh mảnh.
    • Elle est fine comme une belette depuis qu'elle fait ce régime. ( ấy mảnh mai như chồn bơlet kể từ khi ăn kiêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Belette d'Europe (n.f): Chồn bơlet châu Âu, tên khoa học , là loài phổ biến nhất.
  • Belette à longue queue (n.f): Chồn bơlet đuôi dài, tên khoa học , phổ biếnBắc Mỹ.
  • Mustéidé (n.m): (Thuật ngữ khoa học) Thành viên của họ Chồn, bao gồm chồn bơlet, chồn ecmin, chồn mactet.
Từ đồng nghĩa
  • Petite belette: Chồn bơlet nhỏ (cách gọi thân mật hoặc miêu tả).
  • Mustela nivalis: Tên khoa học của chồn bơlet châu Âu.
Thành ngữ liên quan
  • Être vif comme une belette: Nhanh nhẹn, lanh lợi như một con chồn bơlet.
    • Fais attention à lui, il est vif comme une belette ! (Hãy cẩn thận với , lanh lợi như chồn bơlet ấy!)
  • Se faufiler comme une belette: Luồn lách, len lỏi khéo léo như chồn bơlet.
    • Il s'est faufilé comme une belette dans la foule pour arriver premier. (Anh ta đã len lỏi khéo léo như chồn bơlet trong đám đông để đến được vị trí đầu tiên.)
belette

La belette chasse une souris dans un champ.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) chồn bơlet