platter

/'plætə/
Học thuật
Thân thiện
platter

A waiter carries a large platter of fresh fruit to the table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đĩa lớn, mâm: Một chiếc đĩa lớn, nông, thường hình bầu dục hoặc tròn, dùng để bày hoặc phục vụ thức ăn, đặc biệt thịt hoặc nguyên con.
    • Đĩa nhạc (): (Cách dùng , liên quan đến công nghệ âm thanh) Một đĩa tròn, phẳng dùng để ghi phát lại âm thanh, như đĩa than.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đĩa lớn):

    • The waiter brought the grilled fish on a large silver platter. (Người phục vụ mang món nướng ra trên một chiếc đĩa lớn bằng bạc.)
    • She arranged the cheese and crackers on a wooden platter. ( ấy bày phô mai bánh quy giòn lên một chiếc mâm gỗ.)
  • Danh từ (đĩa nhạc):

    • My grandfather still listens to music on old vinyl platters. (Ông tôi vẫn nghe nhạc trên những chiếc đĩa than .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on a silver platter": (thành ngữ) Một cách dễ dàng, không phải nỗ lực hay làm việc .
    • He expected the promotion to be handed to him on a silver platter. (Anh ta mong đợi chức vụ thăng tiến được trao cho mình một cách dễ dàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Platterful (danh từ): Một lượng thức ăn đầy đĩa.
    • He served himself a platterful of roasted vegetables. (Anh ấy tự lấy cho mình một đĩa đầy rau củ nướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dish: Đĩa (nói chung, có thể nhỏ hơn).
  • Tray: Khay (thường thành thấp, dùng để mang đồ).
  • Salver: Khay, mâm (thường bằng kim loại quý, dùng để phục vụ).
Thành ngữ liên quan
  • "To have a lot on one's platter": rất nhiều việc phải làm hoặc nhiều trách nhiệm phải giải quyết.
    • With the new project and training the interns, she certainly has a lot on her platter. (Với dự án mới việc đào tạo thực tập sinh, ấy chắc chắn rất nhiều việc phải làm.)
platter

A waiter carries a large platter of fresh fruit to the table.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đĩa gỗ (đựng thức ăn)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "platter"