panachage

danh từ giống đực
  1. sự sặc sỡ nhiều màu, sự lẫn màu
  2. (chính trị) sự hợp chung danh sách (ghi chung những ứng cử viên thuộc các đảng phái khác nhau trên cùng một danh sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

panachage
Un enfant utilise un panachage de couleurs pour peindre un arc-en-ciel.