panache

/pə'næʃ/
danh từ giống đực
  1. chùm lông (cắm ...)
  2. chùm, cuộn (khói...)
  3. (nghĩa bóng) cái phù hoa
    • Aimer le panache
      thích phù hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "panache"

Từ có nhắc đến "panache"

panache
Un officier porte un chapeau avec un grand panache blanc.