panaché

tính từ
  1. lẫn màu, nhiều màu
    • Oeillet panaché
      hoa cẩm chướng nhiều màu
  2. pha trộn, hổ lốn
    • Style panaché
      văn hổ lốn
    • Glace panachée
      kem ngũ vị
    • Salade panachée
      rau sống hổ lốn
  3. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) () trang trí chùm lông
danh từ giống đực
  1. bia pha nước chanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "panaché"

Từ có nhắc đến "panaché"

panaché
Un verre de panaché est posé sur une table de jardin.