pantheon

/pæn'θi:ən/
danh từ
  1. đền thờ bách thần
  2. các vị thần (của một dân tộc)
    • the Egyptian pantheon
      các vị thần của Ai-cập
  3. lăng danh nhân, đền thờ các danh nhân
pantheon
The ancient Romans built a grand pantheon with a massive dome.