pantheon

/pæn'θi:ən/
Học thuật
Thân thiện
pantheon

The ancient Romans built a grand pantheon with a massive dome.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đền thờ bách thần: Một ngôi đền thờ tất cả các vị thần, đặc biệt trong các nền văn hóa cổ đại như Hy Lạp hay La .
    • Các vị thần của một dân tộc: Toàn bộ các vị thần được tôn thờ trong một tôn giáo hoặc thần thoại cụ thể.
    • Lăng danh nhân, đền thờ các danh nhân: Một công trình hoặc khái niệm tôn vinh những người nổi tiếng ảnh hưởng lớn trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Pantheon in Rome is one of the best-preserved ancient buildings. (Đền PantheonRome một trong những công trình cổ được bảo tồn tốt nhất.)
    • The Norse pantheon includes gods like Odin and Thor. (Các vị thần Bắc Âu bao gồm những vị như Odin Thor.)
    • She has earned her place in the pantheon of great writers. ( ấy đã giành được vị trí của mình trong đền thờ các nhà văn vĩ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to join the pantheon": được công nhận tôn vinh cùng với những người xuất sắc nhất trong một lĩnh vực.
    • With this discovery, the scientist joined the pantheon of great inventors. (Với khám phá này, nhà khoa học đã gia nhập hàng ngũ các nhà phát minh vĩ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Pantheonic (adj): thuộc về đền thờ bách thần hoặc các vị thần.
    • The pantheonic structure is impressive. (Kiến trúc của đền thờ bách thần rất ấn tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hall of fame: đại sảnh danh vọng (nghĩa tương tự khi chỉ nhóm người xuất chúng).
  • Assembly of gods: hội chư thần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

pantheon

The ancient Romans built a grand pantheon with a massive dome.

danh từ
  1. đền thờ bách thần
  2. các vị thần (của một dân tộc)
    • the Egyptian pantheon
      các vị thần của Ai-cập
  3. lăng danh nhân, đền thờ các danh nhân