pontoon

/pɔn'tu:n/
danh từ
  1. lối chơi bài " 21"
  2. phà
  3. cầu phao ((cũng) pontoon bridge)
danh từ ((cũng) caisson)
  1. (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước)
  2. (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cữa vũng sữa chữa tàu)
ngoại động từ
  1. bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pontoon"

Từ có nhắc đến "pontoon"

pontoon
A small seaplane rests on a pontoon in a calm bay.