papillon

{{papillon}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) con bướm, bươm bướm
  2. (nghĩa bóng) người bộp chộp, người nhẹ dạ
  3. truyền đơn con bướm, áp phích bướm
  4. tờ bướm (cài vào đầu sách in)
  5. tờ cảnh cáo vi cảnh (công an dán vào kính trước xe ô )
  6. (kỹ thuật) đai ốc tai hồng
  7. nắp chế hòa khí (ở ô )
    • bec papillon
      mỏ bướm (của đèn đất...)
    • brasse papillon
      kiểu bơi bướm
    • courir après les papillons
      chơi lăng nhăng
    • minute papillon
      (thân mật) chờ !
    • noeud papillon
      bướm
    • papillons noirs
      ý nghĩ buồn rầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

papillon
Un papillon orange et noir se pose sur une fleur violette dans le jardin.