parcelling

/'pɑ:sliɳ/
danh từ
  1. sự chia thành phần
  2. (hàng hải) sự che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt nhựa đường; sự bọc (dây châo) bằng dải vải bạt nhựa đường
  3. (hàng hải) dải vải bạt nhựa đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

parcelling
The teacher is parcelling out art supplies to the students.