parfumé

tính từ
  1. tỏa mùi thơm; tỏa hương thơm, thơm
  2. xức nước hoa, tẩm nước hoa, ướp hương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "parfumé"

Từ có nhắc đến "parfumé"

parfumé
La fleur parfumée embaume toute la pièce.