parlous

/'pɑ:ləs/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) nguy hiểm, đáng ghê; hắc búa, khó chơi
  2. hết sức khôn ngoan, hết sức láu
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), đùa hết sức, cực kỳ, vô cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

parlous
The sailor navigates the parlous waters of the stormy sea.