touch-and-go

/'tʌtʃən'gou/
Học thuật
Thân thiện
touch-and-go

The patient's recovery was touch-and-go for several days.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mạo hiểm, liều lĩnh: Dùng để mô tả một tình huống kết quả rất không chắc chắn, có thể thành công hoặc thất bại một cách dễ dàng.
    • Bấp bênh, nguy hiểm: Chỉ một hoàn cảnh hoặc trạng thái rất mong manh, chỉ cần một tác động nhỏ cũng có thể dẫn đến kết quả xấu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient's condition is still touch-and-go. (Tình trạng của bệnh nhân vẫn còn rất bấp bênh.)
    • It was touch-and-go whether we would finish the project on time. (Việc chúng tôi hoàn thành dự án đúng hạn hay không rất mạo hiểm/không chắc chắn.)
    • The negotiations were touch-and-go for several days. (Các cuộc đàm phán đãtrong tình trạng rất bấp bênh trong vài ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a touch-and-go situation": một tình huống bấp bênh, mạo hiểm.
    • After the engine failed, it was a touch-and-go situation for the pilots. (Sau khi động cơ hỏng, đó một tình huống cực kỳ nguy hiểm đối với các phi công.)
Biến thể từ gần giống
  • Precarious (adj): bấp bênh, không vững chắc.
    • He made a precarious living as an artist. (Anh ấy kiếm sống một cách bấp bênh với tư cách một nghệ sĩ.)
  • Parlous (adj) [trang trọng/ cổ]: nguy hiểm, rủi ro.
    • The country's economy is in a parlous state. (Nền kinh tế của đất nước đangtrong tình trạng nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Dicey: mạo hiểm, không chắc chắn.
  • Uncertain: không chắc chắn.
  • Hair-raising: làm dựng tóc gáy, rất nguy hiểm hoặc đáng sợ.
Thành ngữ liên quan
  • Hang by a thread: treo đầu sợi tóc, chỉ tình thế cực kỳ nguy hiểm hoặc bấp bênh.
    • His life hung by a thread after the accident. (Mạng sống của anh ta như treo đầu sợi tóc sau vụ tai nạn.)
  • On a knife-edge: ở trong tình trạng cực kỳ căng thẳng hoặc bấp bênh.
    • The election result was on a knife-edge. (Kết quả bầu cửtrong tình trạng cực kỳ cân não.)
touch-and-go

The patient's recovery was touch-and-go for several days.

tính từ
  1. mạo hiểm, liều; khó thành, không chắc chắn
    • a touch-and-go business
      một việc làm liều, một việc mạo hiểm
    • it is touch-and-go whether he will recover
      hắn khó có thể bình phục được
danh từ
  1. công việc mạo hiểm, việc liều, việc không chắc chắn
  2. hoàn cảnh nguy hiểm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự