parsi

danh từ
  1. người Pác-xi (người ấn Độ theo đạo Do-ro-át)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Pác-xi
tính từ
  1. xem danh từ
    • Religion parsie
      đạo Pác-xi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "parsi"

parsi
Une femme porte un sari parsi coloré lors d'une cérémonie familiale.