bras

Học thuật
Thân thiện
bras

Un enfant lève le bras pour poser une question en classe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cánh tay: bộ phận của cơ thể người nối từ vai đến cổ tay.
    • Tua: phần phụ dài, giống như cánh tay, của một số động vật như mực.
    • Người lao động, sức lao động: dùng để chỉ người làm việc hoặc lực lượng lao động.
    • Tay (ghế); nhánh (sông); eo (biển); càng (xe): phần nhô ra, kéo dài hoặc hỗ trợ của một vật, hình dạng hoặc chức năng gợi nhớ đến cánh tay.
    • Quyền lực, sức mạnh: dùng theo nghĩa bóng để chỉ quyền lực hoặc sức mạnh có thể thi hành.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il s'est cassé le bras en faisant du ski. (Anh ấy bị gãy tay khi trượt tuyết.)
    • Le poulpe a huit bras. (Con bạch tuộc tám tua.)
    • Cette usine recherche des bras pour la production. (Nhà máy này đang tìm người lao động cho khâu sản xuất.)
    • Elle s'est assise sur le bras du canapé. ( ấy ngồi lên tay ghế sofa.)
    • Le bras de la loi doit être impartial. (Quyền lực của pháp luật phải công bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À bras: bằng tay, dùng sức người.

    • Ils ont transporté le piano à bras. (Họ đã khiêng cây đàn piano bằng tay.)
  • À bras ouverts: một cách thắm thiết, niềm nở, chào đón nồng nhiệt.

    • Ils nous ont accueillis à bras ouverts. (Họ đã đón tiếp chúng tôi rất nồng nhiệt.)
  • Avoir le bras long: uy tín, có thế lực lớn (có thể tác động xa).

    • Pour obtenir ce permis, il faut avoir le bras long. (Để được giấy phép này, phảithế lực lớn.)
  • Le bras droit de quelqu'un: cánh tay phải của ai đó; người giúp việc đắc lực nhất.

    • Elle est le bras droit du directeur. ( ấycánh tay phải của giám đốc.)
Biến thể từ liên quan
  • Brasier (danh từ giống đực): lửa, đống lửa lớn.
  • Embrasser (động từ): ôm; bao gồm. (Nghĩa gốc liên quan đến việc "vòng tay ôm").
  • Bras-le-corps (cụm từ): ôm ngang lưng. (Ôm chặt lấy ai.)
Từ đồng nghĩa
  • Membre supérieur: chi trên (trong y học, trang trọng hơn).
  • Travailleur: người lao động (khi "bras" chỉ người lao động).
  • Pouvoir: quyền lực (khi "bras" chỉ quyền lực).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • À tour de bras: hết sức mình, dùng hết sức.

    • Il a frappé à tour de bras. (Anh ta đập hết sức mình.)
  • Rester les bras croisés: khoanh tay đứng nhìn, không hành động.

    • Face à cette injustice, nous ne pouvons pas rester les bras croisés. (Trước sự bất công này, chúng ta không thể khoanh tay đứng nhìn.)
  • Couper bras et jambes à quelqu'un: làm ai sửng sốt, tê liệt (làm mất hết tinh thần, sức lực).

    • Cette nouvelle lui a coupé bras et jambes. (Tin đó làm anh ta sửng sốt/tê liệt.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir quelqu'un sur les bras: phải gánh vác, chăm sóc ai (như một gánh nặng).

    • Depuis la maladie de sa sœur, il l'a sur les bras. (Kể từ khi chị gái anh ấy bệnh, anh ấy phải gánh vác chị.)
  • Tomber sur les bras de quelqu'un: rơi vào tay ai, trở thành trách nhiệm bất ngờ của ai.

    • Avec cette panne, tous les problèmes me tombent sur les bras. (Với sự cố này, mọi vấn đề đều rơi vào tay tôi.)
  • Se jeter dans les bras de quelqu'un: tìm đến sự che chở, nương tựa của ai.

    • Désespérée, elle s'est jetée dans les bras de son amie. (Tuyệt vọng, ấy đã tìm đến sự che chở của bạn mình.)
bras

Un enfant lève le bras pour poser une question en classe.

danh từ giống đực
  1. cánh tay
  2. (động vật học) tua (con mực...)
  3. tay làm, người lao động
    • Un secteur qui manque de bras
      một ngành thiếu người lao động
  4. tay (ghế); nhánh (sông); eo (biển); càng (xe)
  5. quyền lực
    • Le bras de la Justice
      quyền lực của công
    • à bras
      bằng tay
    • Transporter à bras
      khiêng bằng tay
    • à bras ouverts
      thắm thiết, niềm nở
    • à bras raccourcis
      hết sức mình, mạnh lắm
    • à bras tendu
      giơ thẳng tay
    • à force de bras
      chỉ dùng đôi tay
    • à pleins bras
      ôm thật chặt
    • arrêter le bras de quelqu'un
      chặn tay ai lại (không cho đánh đập, báo thù...)
    • à tour de bras
      xem tour 2
    • avoir le bras long
      uy tín, có thế lực
    • avoir les bras rompus
      mệt rã rời chân tay
    • avoir quelque chose sur les bras
      việc phải làm; khó khăn phải khắc phục
    • avoir quelqu'un sur les bras
      phải nuôi ai
    • bras de fer; bras d'airain
      sức mạnh; nghị lực, ý chí mạnh, chí cương quyết
    • bras de levier
      cánh tay đòn
    • bras dessus, bras dessous
      (thân mật) khoác tay nhau
    • bras séculier
      (sử học) pháp quyền thế tục
    • couper bras et jambes à quelqu'un
      xem couper
    • donner (offrir) le bras à quelqu'un
      giơ tay đỡ ai đi
    • en bras de chemise
      chỉ mặc áo sơ mi (không áo ngoài)
    • être dans les bras de Morphée
      ngủ say
    • le bras droit de quelqu'un
      cánh tay phải của ai; người giúp việc đắc lực của ai
    • les bras m'en tombent
      tôi ngạc nhiên quá
    • ne vivre que de ses bras
      sống bằng hai bàn tay
    • ouvrir (tendre) ses bras à quelqu'un
      giúp đỡ ai
    • prendre le bras de quelqu'un
      đi tựa vào ai
    • rester les bras croisés
      xem croisés
    • se donner le bras
      khoác tay nhau
    • s'endormir dans les bras du Seigneur
      chết
    • se jeter dans les bras (entre les bras) de quelqu'un
      nhờ ai che chở
    • tendre les bras vers quelqu'un
      cầu cứu ai
    • tendre les bras vers une chose
      ước muốn điều
    • tomber sur les bras
      rơi vào tay (phải hứng lấy một việc gì)