bras

danh từ giống đực
  1. cánh tay
  2. (động vật học) tua (con mực...)
  3. tay làm, người lao động
    • Un secteur qui manque de bras
      một ngành thiếu người lao động
  4. tay (ghế); nhánh (sông); eo (biển); càng (xe)
  5. quyền lực
    • Le bras de la Justice
      quyền lực của công
    • à bras
      bằng tay
    • Transporter à bras
      khiêng bằng tay
    • à bras ouverts
      thắm thiết, niềm nở
    • à bras raccourcis
      hết sức mình, mạnh lắm
    • à bras tendu
      giơ thẳng tay
    • à force de bras
      chỉ dùng đôi tay
    • à pleins bras
      ôm thật chặt
    • arrêter le bras de quelqu'un
      chặn tay ai lại (không cho đánh đập, báo thù...)
    • à tour de bras
      xem tour 2
    • avoir le bras long
      uy tín, có thế lực
    • avoir les bras rompus
      mệt rã rời chân tay
    • avoir quelque chose sur les bras
      việc phải làm; khó khăn phải khắc phục
    • avoir quelqu'un sur les bras
      phải nuôi ai
    • bras de fer; bras d'airain
      sức mạnh; nghị lực, ý chí mạnh, chí cương quyết
    • bras de levier
      cánh tay đòn
    • bras dessus, bras dessous
      (thân mật) khoác tay nhau
    • bras séculier
      (sử học) pháp quyền thế tục
    • couper bras et jambes à quelqu'un
      xem couper
    • donner (offrir) le bras à quelqu'un
      giơ tay đỡ ai đi
    • en bras de chemise
      chỉ mặc áo sơ mi (không áo ngoài)
    • être dans les bras de Morphée
      ngủ say
    • le bras droit de quelqu'un
      cánh tay phải của ai; người giúp việc đắc lực của ai
    • les bras m'en tombent
      tôi ngạc nhiên quá
    • ne vivre que de ses bras
      sống bằng hai bàn tay
    • ouvrir (tendre) ses bras à quelqu'un
      giúp đỡ ai
    • prendre le bras de quelqu'un
      đi tựa vào ai
    • rester les bras croisés
      xem croisés
    • se donner le bras
      khoác tay nhau
    • s'endormir dans les bras du Seigneur
      chết
    • se jeter dans les bras (entre les bras) de quelqu'un
      nhờ ai che chở
    • tendre les bras vers quelqu'un
      cầu cứu ai
    • tendre les bras vers une chose
      ước muốn điều
    • tomber sur les bras
      rơi vào tay (phải hứng lấy một việc gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bras
Un enfant lève le bras pour poser une question en classe.