bris

danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) sự phá
    • Bris de clôture
      sự phá hàng rào
  2. (từ , nghĩa ) mảnh tàu đắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bris"

bris
Un homme constate le bris de la clôture de son jardin.