partout

Học thuật
Thân thiện
partout

Des ballons de toutes les couleurs sont partout dans la salle.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Khắp nơi, ở mọi nơi: Dùng để chỉ một sự việc, sự vật hoặc hành động xuất hiện hoặc diễn ra ở tất cả mọi nơi, không bị giới hạn.
    • Đều (trong thể thao): Trong các môn thể thao, đặc biệtquần vợt, dùng để chỉ tỷ số hòa, khi hai bên có số điểm bằng nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (khắp nơi):
    • On trouve des fleurs partout au printemps. (Người ta tìm thấy hoa khắp nơi vào mùa xuân.)
    • Il a cherché ses clés partout dans la maison. (Anh ấy đã tìm chìa khóa của mìnhkhắp mọi nơi trong nhà.)
  • Phó từ (đều - thể thao):
    • Le score est de quinze partout. (Tỷ số là mười lăm đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "de partout": từ mọi phía, từ khắp nơi.
    • Les spectateurs applaudissaient de partout. (Khán giả vỗ tay từ mọi phía.)
    • Il reçoit des critiques de partout. (Anh ta nhận được những lời chỉ trích từ khắp nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Partout (liên từ): bất cứ nơi nào, ở bất kỳ đâu .
    • Je te suivrai partout où tu iras. (Tôi sẽ theo anh đến bất cứ nơi nào anh đi.)
  • Nulle part (phó từ, từ trái nghĩa): không nơi nào, đâu cũng không.
    • Je ne trouve mes lunettes nulle part. (Tôi không tìm thấy kính của mìnhđâu cả.)
Từ đồng nghĩa
  • De tous côtés: từ mọi phía.
  • Dans tous les endroits: ở mọi nơi.
Thành ngữ liên quan
  • Être connu partout: được biết đến khắp nơi.
    • Ce chanteur est connu partout dans le monde. (Ca sĩ này được biết đến khắp nơi trên thế giới.)
  • Regarder partout: nhìn khắp nơi, tìm kiếm khắp nơi.
    • Elle regardait partout pour trouver son chat. ( ấy nhìn khắp nơi để tìm con mèo của mình.)
partout

Des ballons de toutes les couleurs sont partout dans la salle.

phó từ
  1. khắp nơi
  2. mọi nơi
  3. (thể dục thể thao) đều
    • Quarante partout
      bốn mươi đều
    • de partout
      từ mọi phía