chợ

  1. marché; halle
    • Đi chợ
      aller au marché
    • Ngày phiên chợ
      jour de marché
    • chợ lề quê thói
      chaque région a les us et coutumes
    • khắp chợ cùng quê
      dans tout le pays ; partout

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chợ
Người nông dân mang rau củ tươi đến bán ở chợ.