passant

/'pæsənt/
tính từ
  1. trong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ lên (sư tử trong huy chương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "passant"

passant
A horse in passant position stands proudly on a grassy hill.