pesant

tính từ
  1. trọng lượng
    • Les corps pesants
      những vật trọng lượng
  2. nặng
    • Une charge pesante
      gánh nặng
    • Se sentir la tête pesante
      thấy nặng đầu
  3. nặng nề; ì ạch
    • Démarche pesante
      dáng đi nặng nề
    • Style pesant
      lời văn nặng nề
    • avoir la main pesante
      vụng tay, vụng chân chậm chạp
danh từ giống đực
  1. (Valoir son pesant d' or) đáng giá nghìn vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

pesant
Il soulève une charge pesante avec difficulté.