pesant

Học thuật
Thân thiện
pesant

Il soulève une charge pesante avec difficulté.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trọng lượng, nặng: Chỉ tính chất vậtcủa một vật khối lượng đáng kể, tạo cảm giác nặng khi nâng hoặc mang.
    • Nặng nề, ì ạch: Dùng để miêu tả một cách di chuyển, phong cách hoặc không khí chậm chạp, thiếu sự nhẹ nhàng, uyển chuyển.
    • Chậm chạp, vụng về: Ám chỉ sự thiếu khéo léo, tế nhị trong hành động hoặc xử sự.
    • Nặng tay: Chỉ việc dùng quá nhiều lực hoặc hình phạt quá mức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • J'ai porté un sac très pesant. (Tôi đã mang một chiếc túi rất nặng.)
    • Il a une démarche pesante. (Anh ấy dáng đi nặng nề.)
    • Le style de ce rapport est un peu pesant. (Văn phong của báo cáo này hơi nặng nề.)
    • Ce cuisinier a la main pesante avec le sel. (Đầu bếp này nặng tay với muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir la tête pesante": Cảm thấy đầu nặng trĩu, thường do mệt mỏi hoặc bệnh.
    • Je me réveille avec la tête pesante. (Tôi thức dậy với cái đầu nặng trĩu.)
  • "Un silence pesant": Một sự im lặng nặng nề, gây khó chịu hoặc căng thẳng.
    • Un silence pesant régnait dans la salle. (Một sự im lặng nặng nề bao trùm căn phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pesamment (trạng từ): một cách nặng nề, ì ạch.
    • Il marchait pesamment. (Anh ta bước đi một cách nặng nề.)
  • Pesanteur (danh từ giống cái): trọng lượng, trọng lực; sự nặng nề.
    • La pesanteur d'un objet. (Trọng lượng của một vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Lourd: nặng, nặng nề.
  • Encombrant: cồng kềnh.
  • Lent: chậm chạp.
  • Maladroit: vụng về.
Thành ngữ liên quan
  • Valoir son pesant d'or: (nghĩa đen: đáng giá trọng lượng vàng của ) Rất quý giá, đáng giá ngàn vàng.
    • Cette vieille dame vaut son pesant d'or pour ses conseils. ( cụ này đáng giá ngàn vàng những lời khuyên của .)
pesant

Il soulève une charge pesante avec difficulté.

tính từ
  1. trọng lượng
    • Les corps pesants
      những vật trọng lượng
  2. nặng
    • Une charge pesante
      gánh nặng
    • Se sentir la tête pesante
      thấy nặng đầu
  3. nặng nề; ì ạch
    • Démarche pesante
      dáng đi nặng nề
    • Style pesant
      lời văn nặng nề
    • avoir la main pesante
      vụng tay, vụng chân chậm chạp
danh từ giống đực
  1. (Valoir son pesant d' or) đáng giá nghìn vàng