patrician

/pə'triʃn/
Học thuật
Thân thiện
patrician

A patrician woman in a silk gown walks through a formal garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người quý tộc: Một thành viên của tầng lớp quý tộc cao cấp, đặc biệt trong xã hội La cổ đại hoặc các xã hội phân tầng khác.
    • Người phong cách quý tộc: Một người cách cư xử, thị hiếu giáo dục tinh tế, thanh lịch, thường gắn liền với tầng lớp thượng lưu.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) quý tộc: Miêu tả những đặc điểm, phẩm chất, hoặc nguồn gốc liên quan đến tầng lớp quý tộc.
    • Thanh lịch, tinh tế: Miêu tả vẻ ngoài, cách cư xử hoặc thị hiếu sang trọng, lịch lãm tinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • In ancient Rome, a patrician had more rights and privileges than a plebeian. (Ở La cổ đại, một quý tộc nhiều quyền lợi đặc quyền hơn một thường dân.)
    • She moved through the room with the grace of a patrician. ( ấy di chuyển quanh phòng với vẻ duyên dáng của một người quý tộc.)
  • Tính từ:

    • He has a patrician disdain for vulgar displays of wealth. (Anh ta một sự khinh thị kiểu quý tộc đối với những màn phô trương của cải thô tục.)
    • Her patrician features and elegant posture were immediately noticeable. (Những đường nét thanh tao tư thế lịch lãm của ấy lập tức gây chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Patrician bearing/air": Dáng vẻ/phong thái quý tộc.

    • Despite his simple clothes, his patrician bearing was unmistakable. (Bất chấp trang phục giản dị, phong thái quý tộc của ông ấy không thể nhầm lẫn được.)
  • "Patrician tastes": Thị hiếu/quan điểm tinh tế, cao cấp.

    • Her patrician tastes in art and music were well-known. (Thị hiếu tinh tế của ấy trong nghệ thuật âm nhạc rất nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Patriciate (n): Tầng lớp quý tộc, giai cấp quý tộc.
    • The patriciate held most of the political power. (Tầng lớp quý tộc nắm giữ hầu hết quyền lực chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Aristocrat (quý tộc), nobleman (nam tước), blue blood (người dòng dõi cao quý).
  • Tính từ: Aristocratic (thuộc giới quý tộc), noble (cao quý), refined (tinh tế), elegant (thanh lịch).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Plebeian (thường dân), commoner (người thường).
  • Tính từ: Plebeian (thuộc về thường dân), vulgar (thô tục), coarse (thô lỗ).
patrician

A patrician woman in a silk gown walks through a formal garden.

danh từ
  1. quý tộc
tính từ
  1. (thuộc) quý tộc