blue

/blu:/
Học thuật
Thân thiện
blue

The sky is a clear, bright blue on a sunny day.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Màu xanh lam, màu xanh da trời: Màu sắc cơ bản, giống màu của bầu trời trong nước biển sâu.
    • Buồn bã, chán nản, thất vọng: Trạng thái cảm xúc tiêu cực, u sầu.
    • Tục tĩu, khiếm nhã: Liên quan đến nội dung khiêu dâm hoặc thô tục.
    • (Thuộc về) quý tộc, cao quý: Xuất thân từ dòng dõi quý tộc (như trong "blue blood").
  2. Danh từ:

    • Màu xanh lam: Tên gọi của màu sắc này.
    • Bầu trời, biển cả: Được dùng với mạo từ "the" ("the blue") để chỉ bầu trời hoặc đại dương.
    • Sự buồn chán, nỗi buồn: Trạng thái tâm lý, thường dùngdạng số nhiều ("the blues").
    • Vận động viên đại học: Chỉ vận động viên của các đội tuyển Đại học Oxford hoặc Cambridge (theo truyền thống Anh).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She painted her room a light blue. ( ấy sơn phòng mình màu xanh lam nhạt.)
    • He felt blue after hearing the sad news. (Anh ấy cảm thấy buồn bã sau khi nghe tin buồn.)
    • The comedian told a blue joke. (Danh hài kể một câu chuyện cười tục tĩu.)
  • Danh từ:

    • Blue is my favorite color.* (Màu xanh lam màu yêu thích của tôi.)
    • The eagle disappeared into the blue. (Con đại bàng biến mất vào bầu trời.)
    • She's been suffering from the blues lately. (Gần đây ấy đang chịu đựng nỗi buồn.)
    • He rowed for the Blues in the university race. (Anh ấy chèo thuyền cho đội Blues trong cuộc đua đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "out of the blue": một cách hoàn toàn bất ngờ, đột ngột.

    • His resignation came out of the blue. (Việc anh ấy từ chức xảy ra một cách hoàn toàn bất ngờ.)
  • "once in a blue moon": rất hiếm khi, hiếm hoi lắm mới xảy ra.

    • We only see each other once in a blue moon. (Chúng tôi chỉ gặp nhau vào những dịp hiếm hoi.)
  • "to have/get the blues": cảm thấy buồn chán, u sầu.

    • Listening to jazz helps when I have the blues. (Nghe nhạc jazz giúp tôi khi tôi cảm thấy buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bluish (adj): hơi xanh, ánh xanh.

    • The liquid had a bluish tint. (Chất lỏng ánh màu xanh lam.)
  • Blue-collar (adj): thuộc về lao động chân tay (thường mặc đồng phục màu xanh).

    • He comes from a blue-collar family. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình lao động chân tay.)
  • Blueprint (n): bản thiết kế chi tiết (ban đầu in nền xanh).

    • The architect drew up the blueprint for the house. (Kiến trúc sư vẽ bản thiết kế cho ngôi nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (màu sắc): Azure, cobalt, sapphire.
  • Tính từ (buồn bã): Sad, melancholy, gloomy, downcast.
  • Tính từ (tục tĩu): Risqué, indecent, vulgar.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Blue-pencil (động từ): biên tập, cắt bỏ (dùng bút chì xanh).
    • The censor blue-penciled several lines from the script. (Người kiểm duyệt đã cắt bỏ vài dòng từ kịch bản.)
Thành ngữ liên quan
  • "Blue blood": dòng máu quý tộc, xuất thân cao quý.

    • The family prides itself on its blue blood. (Gia đình đó tự hào về dòng máu quý tộc của mình.)
  • "True blue": trung thành tuyệt đối, đáng tin cậy.

    • He's a true blue friend who would never betray you. (Anh ấy một người bạn trung thành tuyệt đối, không bao giờ phản bội bạn.)
  • "Talk a blue streak": nói liên tục, nói rất nhanh nhiều.

    • She can talk a blue streak when she's excited. ( ấy có thể nói liên tục khi ấy hào hứng.)
blue

The sky is a clear, bright blue on a sunny day.

tính từ
  1. xanh
    • dark blue
      xanh sẫm
  2. mặc quần áo xanh
  3. (thông tục) chán nản, thất vọng
    • to feel blue
      cảm thấy chán nản
    • things look blue
      mọi việc có vẻ đáng chán, mọi việc có vẻ đáng buồn
    • blue study
      sự ưu buồn bã, sự suy nghĩ ủ ê
  4. hay chữ (đàn bà)
  5. tục tĩu (câu chuyện)
  6. (chính trị) (thuộc) đảng rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ

Idioms

  • to make (turn) the air blue
    chửi tục
  • once in a blue moon
    (xem) moon
danh từ
  1. màu xanh
    • to be dressed in blue
      mặc quần áo màu xanh
  2. phẩm xanh, thuốc xanh
    • Paris blue
      xanh Pa-ri
  3. (the blue) bầu trời
  4. (the blue) biển cả
  5. vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc-phớt Căm-brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc-phớt Căm-brít)
    • the dark blues
      những vận động viên điền kinh của trường đại học Ôc-phớt
    • the light blues
      những vận động viên điền kinh của trường đại học Căm-brít
  6. nữ học giả, nữ sĩ ((cũng) blue stocking)
  7. (số nhiều) sự buồn chán
    • to be in the blues; to have the blues
      buồn chán
    • to give someone the blues
      gây nỗi buồn chán cho ai

Idioms

  • a bolt from the blue
    (xem) bolt
  • out of the blue
    hoàn toàn bất ngờ
ngoại động từ
  1. làm xanh, nhuộm xanh
  2. hồ lơ (quần áo)
  3. (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền bạc)