blue

/blu:/
tính từ
  1. xanh
    • dark blue
      xanh sẫm
  2. mặc quần áo xanh
  3. (thông tục) chán nản, thất vọng
    • to feel blue
      cảm thấy chán nản
    • things look blue
      mọi việc có vẻ đáng chán, mọi việc có vẻ đáng buồn
    • blue study
      sự ưu buồn bã, sự suy nghĩ ủ ê
  4. hay chữ (đàn bà)
  5. tục tĩu (câu chuyện)
  6. (chính trị) (thuộc) đảng rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ

Idioms

  • to make (turn) the air blue
    chửi tục
  • once in a blue moon
    (xem) moon
danh từ
  1. màu xanh
    • to be dressed in blue
      mặc quần áo màu xanh
  2. phẩm xanh, thuốc xanh
    • Paris blue
      xanh Pa-ri
  3. (the blue) bầu trời
  4. (the blue) biển cả
  5. vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc-phớt Căm-brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc-phớt Căm-brít)
    • the dark blues
      những vận động viên điền kinh của trường đại học Ôc-phớt
    • the light blues
      những vận động viên điền kinh của trường đại học Căm-brít
  6. nữ học giả, nữ sĩ ((cũng) blue stocking)
  7. (số nhiều) sự buồn chán
    • to be in the blues; to have the blues
      buồn chán
    • to give someone the blues
      gây nỗi buồn chán cho ai

Idioms

  • a bolt from the blue
    (xem) bolt
  • out of the blue
    hoàn toàn bất ngờ
ngoại động từ
  1. làm xanh, nhuộm xanh
  2. hồ lơ (quần áo)
  3. (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền bạc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

blue
The sky is a clear, bright blue on a sunny day.