patrol

/pə'troul/
danh từ
  1. đội tuần tra; việc tuần tra
    • to go on patrol
      đi tuần tra
  2. (quân sự) cuộc bay tác chiến thường xuyên
động từ
  1. đi tuần tra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "patrol"

patrol
A police officer walks his patrol through the quiet park at dusk.