petrol

/'petrəl/
Học thuật
Thân thiện
petrol

A man pumps petrol into his car at a service station.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xăng: Một loại nhiên liệu lỏng, dễ bay hơi dễ cháy, được chưng cất từ dầu mỏ, chủ yếu được sử dụng để chạy động cơ đốt trong trong các phương tiện như ô tô, xe máy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My car needs petrol. (Xe của tôi cần xăng.)
    • The price of petrol has increased this month. (Giá xăng đã tăng trong tháng này.)
    • She stopped at the station to fill up the tank with petrol. ( ấy dừngtrạm để đổ đầy bình xăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unleaded petrol": xăng không chì, loại xăng thân thiện với môi trường hơn.

    • Most modern cars require unleaded petrol. (Hầu hết các loại xe hiện đại đều cần xăng không chì.)
  • "petrol station": trạm xăng, cây xăng (đây một danh từ ghép, được liệt kê riêng dưới đây).

    • The next petrol station is 10 kilometers away. (Trạm xăng tiếp theo cách đây 10 cây số.)
Biến thể từ gần giống
  • Petroleum (n): dầu mỏ, dầu thô - nguyên liệu thô để sản xuất ra xăng các sản phẩm khác.
  • Gasoline (n): (tiếng Anh Mỹ) từ đồng nghĩa với "petrol" (tiếng Anh Anh).
  • Fuel (n): nhiên liệu - một từ chung hơn, bao gồm xăng, dầu diesel, v.v.
Từ đồng nghĩa
  • Gasoline: (Mỹ) xăng.
  • Gas: (Mỹ, thông tục) xăng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "petrol")

Thành ngữ liên quan
  • To run on petrol: chạy bằng xăng.

    • This lawnmower runs on petrol, not electricity. (Máy cắt cỏ này chạy bằng xăng, không phải điện.)
  • Petrol head: (thông tục, thườngAnh) người đam mê, hiểu biết nhiều về xe hơi động cơ.

    • My brother is a real petrol head; he loves talking about cars. (Anh trai tôi đúng một tay xe; anh ấy thích nói về ô tô.)
petrol

A man pumps petrol into his car at a service station.

danh từ
  1. dầu xăng