pavillon

danh từ giống đực
  1. đình, đình tạ
  2. chòi
    • pavillon de chasse
      chòi săn
  3. (kiến trúc) tòa, cánh, chái (trong một ngôi nhà)
    • Pavillon central
      tòa giữa
  4. vành (tai)
  5. loa
    • Pavillon d'une trompette
      loa kèn trompet
  6. (tôn giáo) khăn phủ (bình, bánh thánh...)
  7. cờ hiệu; cờ
    • Pavillon amiral
      cờ hiệu đô đốc
  8. (từ ; nghĩa ) lều vải (của quân đội)
    • baisser pavillon
      xem baisser
    • Mettre pavillon bas devant quelqu'un
      nhượng bộ ai, chịu thua ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pavillon"

pavillon
Le pavillon de chasse est situé au bord de la forêt.