chòi

  1. pavillon; mirador; belvédère
    • Chòi săn
      pavillon de chasse
    • Chòi canh
      mirador de garde
    • Nhìn từ chòi cao
      regarder du haut du belvédère
  2. (rare) gauler
    • Chòi ổi
      gauler des goyaves
  3. (dialecte) émerger; s'élever
    • Chòi lên mặt nước
      émerger à la surface de l'eau
    • Muốn chòi lên địa vị cao
      vouloir s'élever à un rang supérieur
    • đũa mốc chòi mâm son
      d'une condition basse , vouloir s'élever à un rang supérieur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chòi"

chòi
Trên đỉnh đồi có một chòi canh nhỏ bằng gỗ.