payable

/'peiəbl/
tính từ
  1. có thể trả, phải trả
    • payable to bearer
      trả cho người cầm giấy
  2. lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "payable"

payable
The invoice is payable within 30 days.