default

/di'fɔ:lt/
danh từ
  1. sự thiếu, sự không , sự không đủ
    • in default of...
      thiếu... (cái )
  2. (pháp ) sự vắng mặt (không ra hầu toà)
    • to make default
      vắng mặt
    • judgment by default
      sự không trả nợ được, sự vỡ nợ; sự không trả nợ đúng kỳ hạn ((cũng) default in paying)
  3. (thể dục,thể thao) sự bỏ cuộc
    • to lose the game by default
      thua trận bỏ cuộc
nội động từ
  1. (pháp ) không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà)
  2. (pháp ) không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn
  3. (thể dục,thể thao) bỏ cuộc
ngoại động từ
  1. (pháp ) xử vắng mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "default"

default
The system defaulted to the standard settings.