default

/di'fɔ:lt/
Học thuật
Thân thiện
default

The system defaulted to the standard settings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự vắng mặt, sự không có mặt: Trong bối cảnh pháp hoặc thể thao, chỉ việc một bên không xuất hiện khi được yêu cầu.
    • Sự không thực hiện nghĩa vụ (đặc biệt nghĩa vụ tài chính): Hành động không thanh toán một khoản nợ hoặc không đáp ứng một nghĩa vụ đã thỏa thuận.
    • Lựa chọn mặc định: Tùy chọn hoặc cài đặt được áp dụng tự động nếu không lựa chọn nào khác được chỉ định.
  2. Động từ:

    • Không thực hiện nghĩa vụ (đặc biệt không trả nợ): Hành động không thanh toán một khoản nợ khi đến hạn.
    • Vắng mặt, không tham dự: Không xuất hiện tại một phiên tòa hoặc một trận đấu khi có nghĩa vụ phải tham dự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The team won by default because their opponents did not show up. (Đội đó thắng đối thủ của họ đã không xuất hiện.)
    • He is in danger of loan default. (Anh ấy đang nguy vỡ nợ khoản vay.)
    • The default setting for the app is "silent mode". (Cài đặt mặc định của ứng dụng "chế độ im lặng".)
  • Động từ:

    • If you default on your mortgage, the bank can repossess your house. (Nếu bạn không trả nợ thế chấp, ngân hàng có thể tịch thu nhà của bạn.)
    • The defendant defaulted and did not appear in court. (Bị cáo đã vắng mặt không ra tòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In default of...": Trong trường hợp thiếu, không (cái đó).

    • In default of any better plan, we will proceed with the original one. (Trong trường hợp không kế hoạch nào tốt hơn, chúng tôi sẽ tiến hành theo kế hoạch ban đầu.)
  • "Judgment by default": (Pháp ) Bản án vắng mặt, được tuyên khi bị đơn không ra tòa.

    • The court issued a judgment by default against the absent defendant. (Tòa án đã tuyên một bản án vắng mặt chống lại bị cáo vắng mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Defaulter (n): Người vỡ nợ, người không trả nợ; người vắng mặt.

    • The bank is pursuing the defaulter. (Ngân hàng đang truy đuổi người vỡ nợ.)
  • By default (cụm trạng từ): Một cách mặc định; do đối phương vắng mặt/bỏ cuộc.

    • He became the leader by default when no one else wanted the role. (Anh ấy trở thành người lãnh đạo một cách mặc định khi không ai khác muốn vai trò này.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa không trả nợ): Non-payment, failure to pay, insolvency.
  • Danh từ (nghĩa vắng mặt): Absence, non-appearance.
  • Động từ (nghĩa không trả nợ): Fail to pay, renege.
  • Động từ (nghĩa vắng mặt): Fail to appear, be absent.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Default on: Không thực hiện, vi phạm (một nghĩa vụ, đặc biệt tài chính).
    • He defaulted on his student loans. (Anh ta đã không trả các khoản vay sinh viên.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "default" theo nghĩa bóng.)

default

The system defaulted to the standard settings.

danh từ
  1. sự thiếu, sự không , sự không đủ
    • in default of...
      thiếu... (cái )
  2. (pháp ) sự vắng mặt (không ra hầu toà)
    • to make default
      vắng mặt
    • judgment by default
      sự không trả nợ được, sự vỡ nợ; sự không trả nợ đúng kỳ hạn ((cũng) default in paying)
  3. (thể dục,thể thao) sự bỏ cuộc
    • to lose the game by default
      thua trận bỏ cuộc
nội động từ
  1. (pháp ) không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà)
  2. (pháp ) không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn
  3. (thể dục,thể thao) bỏ cuộc
ngoại động từ
  1. (pháp ) xử vắng mặt

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "default"