peanut

/'pi:nʌt/
danh từ
  1. cây lạc, củ lạc
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người xíu, anh chàng nhãi nhép
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép
    • peanut politician
      nhà chính trị nhãi nhép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "peanut"

peanut
A child eats a peanut butter sandwich at the kitchen table.