pant

/pænt/
danh từ
  1. sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực...)
  2. hơi thở hổn hển
ngoại động từ
  1. nói hổn hển
    • to pant out a few worlds
      hổn hển nói ra vài tiếng
nội động từ
  1. thở hổn hển; nói hổn hển
  2. (nghĩa bóng) mong muốn thiết tha, khao khát
    • to pant for (after) something
      khao khát cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pant"

pant
The dog pants after chasing the ball in the park.