pensée

Học thuật
Thân thiện
pensée

Une pensée violette fleurit dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Tư duy; sự suy nghĩ: Khả năng tư duy, hoạt động của trí óc.
    • Ý nghĩ, ý tưởng; tư tưởng: Nội dung cụ thể được hình thành trong tâm trí; một hệ thống quan điểm, học thuyết.
    • Ý kiến; ngụ ý, dụng ý: Quan điểm cá nhân hoặc ý định thực sự đằng sau lời nói, hành động.
    • Ý định: Dự định, kế hoạch dự kiến thực hiện.
    • Sự tưởng nhớ: Hành động hồi tưởng, nhớ về ai đó hoặc điều đó.
    • (Số nhiều) mộng: Trạng thái mơ màng, suy tư sâu xa, thường tách biệt với thực tại.
    • Châm ngôn: Câu nói ngắn gọn, súc tích chứa đựng một chânhoặc bài học.
  2. Danh từ giống cái:

    • (Thực vật học) Cây hoa bướm, cây hoa păng : Một loài hoa nhỏ, nhiều màu sắc, tên khoa họcViola tricolor.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (tư duy, ý nghĩ):

    • La pensée humaine est complexe. (Tư duy của con người rất phức tạp.)
    • Je partage ta pensée sur ce sujet. (Tôi chia sẻ ý nghĩ/ý kiến của bạn về chủ đề này.)
    • Sa pensée principale était de nous aider. (Ý định chính của anh ấygiúp đỡ chúng tôi.)
    • Elle est perdue dans ses pensées. ( ấy đang chìm đắm trong những suy tư/ mộng của mình.)
  • Danh từ (hoa):

    • Elle a planté des pensées dans son jardin. ( ấy đã trồng những cây hoa păng trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • en pensée: trong ý nghĩ, trong tư tưởng.
    • Je serai avec vous en pensée. (Tôi sẽbên các bạn trong tư tưởng.)
  • entrer dans la pensée de quelqu'un: hiểu thấu suy nghĩ của ai, đi guốc trong bụng ai.
    • Il est difficile d'entrer dans la pensée d'un artiste. (Rất khó để thấu hiểu tư tưởng của một nghệ sĩ.)
  • venir à la pensée: nảy ra trong ý nghĩ.
    • Cette idée m'est venue à la pensée soudainement. (Ý tưởng này đột nhiên nảy ra trong tâm trí tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Penser (động từ): nghĩ, suy nghĩ.
  • Pensif, pensive (tính từ): trầm tư, suy nghĩ.
  • Impensable (tính từ): không thể tưởng tượng được, không thể nghĩ tới.
  • Repenser (động từ): suy nghĩ lại, cân nhắc lại.
Từ đồng nghĩa
  • Idée (ý tưởng, ý nghĩ).
  • Réflexion (sự suy nghĩ, sự phản ánh).
  • Intention (ý định).
  • Souvenir (ký ức, sự hồi tưởng - trong ngữ cảnh tưởng nhớ).
Thành ngữ liên quan
  • À la pensée de: khi nghĩ tới.
    • À la pensée de le revoir, elle sourit. (Khi nghĩ tới việc gặp lại anh ta, ấy mỉm cười.)
  • N'avoir qu'une pensée pour: chỉ nghĩ tới, chỉ có một mối bận tâm duy nhất là.
    • Il n'a qu'une pensée pour son travail. (Anh ấy chỉ nghĩ tới công việc của mình.)
pensée

Une pensée violette fleurit dans le jardin.

{{pensées}}
danh từ giống cái
  1. tư duy; sự suy nghĩ
  2. ý nghĩ, ý tưởng; tư tưởng
    • Parler contre sa pensée
      nói trái ý nghĩ
    • La pensée de Marx
      tư tưởng của Mác
  3. ý kiến; ngụ ý, dụng ý
    • Saisir la pensée d'un auteur
      nắm được dụng ý của tác giả
  4. ý định
    • Avoir la pensée de partir
      ý định ra đi
  5. sự tưởng nhớ
    • La pensée d'un absent
      sự tưởng nhớ người vắng mặt
  6. (số nhiều) mộng
    • S'enfoncer dans ses pensées
      chìm đắm trong mộng
  7. châm ngôn
    • Les pensées de Pascal
      các châm ngôn của Pa-xcan
    • en pensée
      trong ý nghĩ, trong tư tưởng
    • entrer dans la pensée de quelqu'un
      đi guốc trong bụng ai
    • venir à la pensée
      nảy ra trong ý nghĩ
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây hoa bướm, cây hoa păng