ponce

/pɔns/
danh từ giống cái
  1. đá bọt (thường) pierre ponce
  2. mực dầu (để đánh dấu vải)
  3. túi màu rập hình (xem poncer)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ponce"

ponce
Une femme utilise une pierre ponce pour lisser ses talons.