pensée

{{pensées}}
danh từ giống cái
  1. tư duy; sự suy nghĩ
  2. ý nghĩ, ý tưởng; tư tưởng
    • Parler contre sa pensée
      nói trái ý nghĩ
    • La pensée de Marx
      tư tưởng của Mác
  3. ý kiến; ngụ ý, dụng ý
    • Saisir la pensée d'un auteur
      nắm được dụng ý của tác giả
  4. ý định
    • Avoir la pensée de partir
      ý định ra đi
  5. sự tưởng nhớ
    • La pensée d'un absent
      sự tưởng nhớ người vắng mặt
  6. (số nhiều) mộng
    • S'enfoncer dans ses pensées
      chìm đắm trong mộng
  7. châm ngôn
    • Les pensées de Pascal
      các châm ngôn của Pa-xcan
    • en pensée
      trong ý nghĩ, trong tư tưởng
    • entrer dans la pensée de quelqu'un
      đi guốc trong bụng ai
    • venir à la pensée
      nảy ra trong ý nghĩ
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây hoa bướm, cây hoa păng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pensée"

pensée
Une pensée violette fleurit dans le jardin.