perdition

/pə:'diʃn/
danh từ giống cái
  1. (tồn) sự sa đọa
  2. (từ , nghĩa ) sự tiêu tan
    • Perditon d'une fortune
      sự tiên tán gia tài
    • en perdition
      trong cơn nguy ngập
    • Navire en perdition
      tàu bị nguy ngập
    • Malade en perdition
      con bệnh khó còn hy vọng
    • Lieu de perdition
      trụy lạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "perdition"

perdition
Un navire en perdition lutte contre les vagues déchaînées.