perfume

/'pə:fju:m/
Học thuật
Thân thiện
perfume

She sprays a light perfume on her wrist before going out.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nước hoa: Một chất lỏng thơm, thường chứa tinh dầu cồn, được tạo ra để tạo mùi hương dễ chịu cho cơ thể hoặc không gian.
    • Hương thơm, mùi thơm: Một mùi hương dễ chịu, thơm ngát.
  2. Ngoại động từ:

    • Xức nước hoa, làm thơm: Hành động áp dụng nước hoa lên người hoặc vật.
    • Toả hương thơm, làm thơm ngát: Làm cho không khí hoặc một khu vực tràn ngập mùi hương dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She received a bottle of expensive French perfume for her birthday. ( ấy nhận được một chai nước hoa Pháp đắt tiền vào ngày sinh nhật.)
    • The perfume of jasmine filled the evening air. (Hương thơm của hoa nhài tràn ngập không khí buổi tối.)
  • Ngoại động từ:

    • She perfumes her hair with a light floral scent. ( ấy xức nước hoa hương hoa nhẹ nhàng lên tóc.)
    • The blooming roses perfumed the entire garden. (Những bông hồng đang nở làm thơm ngát cả khu vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wear perfume": xức nước hoa.
    • It's polite to wear only a light perfume in the office. (Việc chỉ xức một chút nước hoa nhẹvăn phòng lịch sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Perfumer (n): người chế tạo nước hoa, thợ điều chế hương liệu.

    • The perfumer created a unique blend of scents. (Người chế tạo nước hoa đã tạo ra một sự pha trộn hương thơm độc đáo.)
  • Perfumery (n): nghề chế tạo nước hoa; tiệm bán nước hoa.

    • He visited an old perfumery in Grasse, France. (Anh ấy đã ghé thăm một tiệm chế tạo nước hoa lâu đời ở Grasse, Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nước hoa): Fragrance, scent, cologne, eau de toilette.
  • Danh từ (hương thơm): Aroma, fragrance, scent, bouquet.
  • Động từ: Scent, fragrance (v).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan
  • To be perfumed with...: được ướp hương, thấm đẫm hương thơm của...
    • The letter was perfumed with the scent of lavender. ( thư được ướp hương thơm của hoa oải hương.)
perfume

She sprays a light perfume on her wrist before going out.

danh từ
  1. hương thơm; mùi thơm
  2. nước hoa; dầu thơm
ngoại động từ
  1. toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí...)
  2. xức nước hoa vào (khăn tay, tóc...)