perimeter

/pə'rimitə/
danh từ
  1. chu vi
  2. máy đo trường nhìn (thị trường)
  3. (quân sự) vòng ngoài của doanh trại (đồn luỹ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "perimeter"

perimeter
The teacher draws the perimeter of a rectangle on the chalkboard.