perishing

/'periʃiɳ/
Học thuật
Thân thiện
perishing

The perishing cold made everyone shiver.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Cực kỳ khó chịu, khắc nghiệt (thường về thời tiết): Dùng để mô tả cái đó, đặc biệt thời tiết lạnh, một cách gay gắt, khó chịu đến mức không thể chịu đựng được.
    • Chết đi được: Cách nói nhấn mạnh sự khó chịu tột độ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • It's a perishing day to be outside. (Đúng một ngày chết đi được khi phải ra ngoài.)
    • We had to wait in the perishing wind for an hour. (Chúng tôi phải đợi trong cơn gió lạnh thấu xương suốt một tiếng đồng hồ.)
    • Bring a coat; it's perishing in there with the air conditioning. (Mang áo khoác vào; trong đó máy lạnh mở lạnh chết đi được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "perishing cold": cái rét thấu xương, rét cắt da cắt thịt.
    • They were lost in the perishing cold of the mountains. (Họ bị lạc trong cái rét cắt da cắt thịt của vùng núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Perish (động từ): chết, tiêu hủy, hư hỏng.
    • Many plants perished in the frost. (Nhiều cây cối đã chết sương giá.)
  • Perishable (tính từ): dễ hỏng, dễ thiu (thức ăn).
    • Milk is a perishable item. (Sữa một mặt hàng dễ hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Freezing: lạnh cóng, đóng băng.
  • Bitter: gay gắt, thấu xương (về cái lạnh).
  • Arctic: cực kỳ lạnh (nhưBắc Cực).
Lưu ý
  • Phong cách: Từ "perishing" mang sắc thái thông tục, thường dùng trong văn nói hơn văn viết trang trọng để nhấn mạnh phàn nàn về điều kiện khắc nghiệt.
  • Ngữ cảnh: Chủ yếu được dùng để mô tả thời tiết lạnh, nhưng đôi khi có thể mở rộng để chỉ những điều kiện hoặc hoàn cảnh cực kỳ khó chịu khác.
perishing

The perishing cold made everyone shiver.

tính từ
  1. (từ lóng) hết sức khó chịu, chết đi được
    • in perishing cold
      rét chết đi được

Từ chứa "perishing"