pressing

/'presiɳ/
tính từ
  1. thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp
    • pressing need
      điều cần gấp
  2. nài nỉ, nài ép
    • a pressing invitation
      lời mời nài nỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "pressing"

pressing
The manager has a pressing deadline to meet.