pressing

/'presiɳ/
Học thuật
Thân thiện
pressing

The manager has a pressing deadline to meet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thúc bách, cấp bách, cấp thiết: Chỉ một vấn đề hoặc tình huống đòi hỏi sự chú ý hoặc hành động ngay lập tức.
    • Nài nỉ, nài ép: Chỉ một lời mời, yêu cầu hoặc sự thúc giục được thực hiện một cách kiên trì mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We have a pressing need for more medical supplies. (Chúng tôi một nhu cầu cấp bách về thêm vật y tế.)
    • He received a pressing invitation to join the meeting. (Anh ấy nhận được một lời mời nài nỉ tham dự cuộc họp.)
    • The most pressing issue is the lack of clean water. (Vấn đề cấp thiết nhất là sự thiếu nước sạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of pressing concern": mối quan tâm cấp bách.

    • Climate change is a matter of pressing concern for all nations. (Biến đổi khí hậu một vấn đề cấp bách đối với tất cả các quốc gia.)
  • "pressing business": công việc khẩn cấp, gấp.

    • He had to leave due to some pressing business. (Anh ấy phải rời đi một số công việc khẩn cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Pressingly (trạng từ): một cách thúc bách, cấp bách.

    • The matter was pressingly important. (Vấn đề này quan trọng một cách cấp bách.)
  • Press (động từ/gốc): nhấn, ép, thúc giục.

    • Please press the button. (Hãy nhấn nút.)
Từ đồng nghĩa
  • Urgent: khẩn cấp.
  • Critical: nghiêm trọng, then chốt.
  • Insistent: nài nỉ, khăng khăng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "pressing". Các cụm động từ thường bắt nguồn từ động từ gốc "press".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp tính từ "pressing".)

pressing

The manager has a pressing deadline to meet.

tính từ
  1. thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp
    • pressing need
      điều cần gấp
  2. nài nỉ, nài ép
    • a pressing invitation
      lời mời nài nỉ