pricking

/'prikiɳ/
danh từ
  1. sự châm, sự chích, sự chọc
  2. cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói
  3. sự đánh dấu, sự chấm câu (trên giấy, bản đồ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pricking"

pricking
A child is pricking a balloon with a pin.