perpendicular

/,pə:pən'dikjulə/
tính từ
  1. (+ to) vuông góc, trực giao
    • perpendicular to a line
      vuông góc với một đường
  2. thẳng đứng; dốc đứng
  3. (đùa cợt) đứng, đứng ngay
danh từ
  1. đường vuông góc, đường trực giao
  2. vị trí thẳng đứng
  3. dây dọi; thước vuông góc
  4. (từ lóng) tiệc ăn đứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "perpendicular"

perpendicular
The carpenter uses a square to ensure the two boards are perpendicular.