personnel

/,pə:sə'nel/
tính từ
  1. riêng,
    • Intérêts personnels
      lợi ích riêng
  2. cá nhân
    • Libertés personnelles
      tự do cá nhân
  3. đích thân, tự mình
  4. (ngôn ngữ học) chỉ ngôi
    • Pronom personnel
      đại từ chỉ ngôi
  5. (từ , nghĩa ) chỉ lo cho bản thân mình, ích kỷ
    • Homme très personnel
      người rất ích kỷ
    • impôt personnel
      thuế thân
danh từ giống đực
  1. nhân viên
    • Personnel d'un hôtel
      nhân viên một khách sạn
  2. giới
    • Personnel littéraire
      giới nhà văn
  3. nhân sự
    • Bureau du personnel
      phòng nhân sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

personnel
Le personnel de l'hôtel accueille les clients avec le sourire.