pestilent

/'pestilənt/
tính từ
  1. nguy hại như bệnh dịch làm chết người
  2. (nghĩa bóng) độc hại
    • pestilent doctrines
      những thuyết độc hại
  3. (thông tục) quấy rầy, làm khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "pestilent"

pestilent
A pestilent fever spread through the overcrowded city.