deadly

/'dedli/
tính từ
  1. làm chết người, trí mạng, chí tử
    • a deadly poison
      thuốc độc chết người
    • deadly blow
      đòn chí tử
    • deadly hatred
      mối thù không đội trời chung
    • a deadly enemy
      kẻ tử thù, kẻ thù không đội trời chung
    • a deadly sin
      tội lớn
  2. (thuộc) sự chết chóc; như chết
    • deadly paleness
      sự xanh mét, sự tái nhợt như thây ma
  3. cùng, hết sức
    • to be in deadly haste
      hết sức vội vàng
phó từ
  1. như chết
    • deadly pale
      xanh mét như thây ma, nhợt nhạt như thây ma
  2. cùng, hết sức, cực kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "deadly"

Từ có nhắc đến "deadly"

deadly
A deadly virus can spread quickly through a population.