pesée

Học thuật
Thân thiện
pesée

Une fermière effectue la pesée des pommes sur une balance.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự cân, hành động cân: Chỉ việc xác định trọng lượng của một vật bằng cân.
    • Mẻ cân, lượng vật được cân một lần: Chỉ khối lượng cụ thể của vật được cân trong một lần thực hiện.
    • Sức ấn xuống, áp lực, lực đè: Chỉ lực tác dụng theo phương thẳng đứng từ trên xuống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La pesée des bagages est obligatoire à l'aéroport. (Việc cân hành lý là bắt buộcsân bay.)
    • Une première pesée a donné un résultat imprécis. (Một mẻ cân đầu tiên cho kết quả không chính xác.)
    • La pesée de la neige a fait plier les branches. (Sức nặng của tuyết đã làm cong các cành cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la pesée de quelque chose": thực hiện việc cân một vật đó.

    • Le pharmacien fait la pesée des ingrédients. (Người dược sĩ thực hiện việc cân các thành phần.)
  • "Sous la pesée de": dưới sức nặng/áp lực của.

    • Le toit a cédé sous la pesée de la glace. (Mái nhà đã đổ sập dưới sức nặng của băng.)
Biến thể từ liên quan
  • Peser (động từ): cân, nặng, đè nặng.

    • Je dois peser ce colis. (Tôi phải cân bưu kiện này.)
  • Peseur / Peseuse (danh từ): người cân, nhân viên cân.

  • Pesage (danh từ giống đực): sự cân (thường trong ngữ cảnh thể thao, như cân vận động viên đua ngựa).
Từ đồng nghĩa
  • Mesure de poids: phép đo trọng lượng.
  • Pression: áp lực, sức ép.
  • Charge: tải trọng, sức nặng.
Các cụm từ liên quan
  • Balance de pesée: cân (dụng cụ để cân).
  • Plateau de pesée: đĩa cân.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "pesée".

pesée

Une fermière effectue la pesée des pommes sur une balance.

danh từ giống cái
  1. sự cân
  2. mẻ cân
    • Une pesée de cinquante kilogrammes
      một mẻ cân năm mươi kilogam
  3. sức ấn xuống; sức kéo
    • Exercer une pesée sur une barre de fer
      ấn một thanh sắt xuống